~だけのことはある (Quả xứng đáng là)
Xứng đáng, quả đúng như ~; kết quả tương xứng với năng lực/công sức.
~だけのことはある - Quả xứng đáng là
Trình độ: JLPT N2.
Xứng đáng, quả đúng như ~; kết quả tương xứng với năng lực/công sức.
Cấu trúc
普通形/N + だけのことはある
Ví dụ
- さすが元プロだけのことはある、動きが違う。 さすがもとぷろだけのことはある、うごきがちがう。 Quả nhiên xứng danh cựu chuyên nghiệp, cử động khác hẳn.