~に恥じない (Xứng đáng với ...)
Xứng đáng với ~, không hổ thẹn với danh nghĩa hay vị thế ~.
~に恥じない - Xứng đáng với ...
Trình độ: JLPT N1.
Xứng đáng với ~, không hổ thẹn với danh nghĩa hay vị thế ~.
Cấu trúc
N + に恥じない
Ví dụ
- プロに恥じない仕事をしたい。 プロにはじないしごとをしたい。 Tôi muốn làm việc xứng đáng với danh xưng dân chuyên nghiệp.