Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~に恥じない (Xứng đáng với ...)

Xứng đáng với ~, không hổ thẹn với danh nghĩa hay vị thế ~.

~に恥じない - Xứng đáng với ...

Trình độ: JLPT N1.

Xứng đáng với ~, không hổ thẹn với danh nghĩa hay vị thế ~.

Cấu trúc

N + に恥じない

Ví dụ

  • プロに恥じない仕事をしたい。 プロにはじないしごとをしたい。 Tôi muốn làm việc xứng đáng với danh xưng dân chuyên nghiệp.