V る/V ない + ように、~ (Để (có thể) ~ / để không ~)
Chỉ mục đích với động từ chỉ khả năng hoặc không chủ ý (khác với ために dùng với động từ ý chí).
V る/V ない + ように、~ - Để (có thể) ~ / để không ~
Trình độ: JLPT N4.
Chỉ mục đích với động từ chỉ khả năng hoặc không chủ ý (khác với ために dùng với động từ ý chí).
Cấu trúc
V(辞書形/可能形/ない形) + ように、~
Ví dụ
- 日本語が話せるように、毎日練習します。 にほんごがはなせるように、まいにちれんしゅうします。 Để nói được tiếng Nhật, tôi luyện tập mỗi ngày.